Các thuật ngữ về Đèn Trang Trí

Lĩnh vực đèn trang trí có rất nhiều thuật ngữ. Đối với nhiều người mới tìm hiểu thì cũng khó nắm bắt hết tất cả các thuật ngữ nhanh được nên hôm nay PGK Lighting sẽ tổng hợp 1 số thuật ngữ liên quan trong lĩnh vực đèn trang trí.

Các thuật ngữ về ngoại hình

Dimension

  1. Height: Chiều cao ký hiệu H
  2. Width: Chiều rộng ký hiệu W
  3. Diameter: Đường đính, hay được ký hiệu là D hoặc Ø (phi)
  4. Long: Chiều dài, ký hiệu L
  5. Depth: Chiều sâu: từ trước vật thể nhìn ra phía sau
  6. Large: Lớn
  7. Small: Nhỏ
  8. Medium: Vừa

Ví dụ: Kích thước của đèn gỗ:

L1200, W50, H60 thì chiều dài là 1200, chiều rộng 50, chiều cao 60. Đơn vị tính là mm.

Color

  1. Deep: Màu đậm, ví dụ deep pink = hồng đậm.
  2. Light: Màu nhạt (sáng), ví dụ light pink = hồng nhạt
  3. Xi: Màu mạ. Thường có một số màu như: Bronze (Đồng), Gold (Vàng), Champage (Vàng champage), Chrome (Màu), Black Pearl …
  4. Sơn ATM (Bình sơn xịt sử dụng bảng màu ATM).

Material

  1. Iron metal: Sắt
  2. Inox: inox hay được gọi như là thép không gỉ
  3. Steel: Thép
  4. Stainless steel: Thép không gỉ
  5. Bronze/Brass: Đồng
  6. Fabric: Vải

 

Các thuật ngữ về thông số kỹ thuật